udf to pdf converter udf dosyasi acma udf pdf donusturucu udf kit udf dosya donusturme
Khuyến mãi tháng 3 – Giảm đến 30% máy giặt Electrolux   |   Khuyến mãi tháng 3 – Giảm đến 30% máy giặt Electrolux   |   Khuyến mãi tháng 3 – Giảm đến 30% máy giặt Electrolux
Điện máy chính hãng – Bảo hành tận nơi
Trang chủ / Sản phẩm / Điều hòa Nagakawa inverter 2 chiều 24000BTU NIS-A24R2H11

Điều hòa Nagakawa inverter 2 chiều 24000BTU NIS-A24R2H11

Thống số kỹ thuật Điều hòa Nagakawa inverter 2 chiều 24000BTU NIS-A24R2H11

Điều hòa Nagakawa ĐVT NIS – A24R2H11
Công suất làm lạnh
Nhỏ nhất – Lớn nhất
kW 6.59 (1.99 – 7.18)
Btu/h 22,500
(6,800 – 24,500)
Công suất sưởi ấm
Nhỏ nhất – Lớn nhất
kW 7.03 (1.30 – 7.33)
Btu/h 24,000
(4,450 – 25,000)
Điện năng tiêu thụ
Nhỏ nhất – Lớn nhất
Làm lạnh W 2,150 (520 – 2,450)
Sưởi ấm W 2,100 (400 -2,350)
Cường độ dòng điện
Nhỏ nhất – Lớn nhất
Làm lạnh A 9.5 (1.9 – 11.1)
Sưởi ấm A 8.9 (1.8 – 10.5)
Hiệu suất năng lượng Số sao ꙳꙳꙳꙳꙳
CSPF 4,56
Nguồn điện V/P/Hz 220   ̴ 240/1/50
DÀN LẠNH    
Lưu lượng gió
Cao/Trung bình/Thấp/Siêu thấp
m³/h 1,100/1,050/800/350
Năng suất tách ẩm L/h 2,6
Độ ồn
Cao/Trung bình/Thấp/Siêu thấp
dB(A) 45/39/36/33
Kích thước (R x C X S) mm 1,032 x 327 x 227
Khối lượng kg 12
DÀN NÓNG    
Độ ồn dB(A) 54
Kích thước (R x C X S) mm 860 x 650 x 310
Khối lượng kg 39
Môi chất lạnh/ Lượng nạp gas kg R32/0.95
Đường kính ống dẫn Lỏng mm ɸ9.52
Gas mm ɸ15.88
Chiều dài ống Tiêu chuẩn m 5
Tối đa m 25
Độ cao chênh lệch tối đa m 10

Bảng giá lắp đặt điều hòa Điều hòa Nagakawa inverter 2 chiều 24000BTU NIS-A24R2H11

STT VẬT TƯ ĐVT SL ĐƠN GIÁ VNĐ
(Chưa VAT)
1 Chi phí nhân công lắp máy       
1.1 Công suất 9.000BTU-12.000BTU (Đã bao gồm hút chân không) Bộ                250.000
1.2 Công suất 18.000BTU (Đã bao gồm hút chân không) Bộ                300.000
1.3 Công suất 24.000BTU (Đã bao gồm hút chân không) Bộ                350.000
1.4 Đường ống đi sẵn Bộ                400.000
2 Ống đồng Ruby, bảo ôn đôi, băng cuốn (yêu cầu kỹ thuật bên dưới)      
2.1 Loại máy treo tường Công suất 9.000BTU Mét                200.000
2.2 Loại máy treo tường Công suất 12.000BTU Mét                220.000
2.3 Loại máy treo tường Công suất 18.000BTU Mét                240.000
2.4 Loại máy treo tường Công suất 24.000BTU Mét                260.000
3 Giá đỡ cục nóng      
3.1 Giá treo tường Công suất 9.000BTU-12.000BTU (Loại thông dụng) Bộ                  90.000
3.2 Giá treo tường Công suất 18.000BTU (Loại thông dụng) Bộ                120.000
3.3 Giá treo tường Công suất 24.000BTU (GIÁ ĐẠI) Bộ   250.000
3.4 Giá dọc máy treo tường (Tùy theo địa hình mới sử dụng) Bộ   300.000
4 Dây điện      
4.1 Dây điện 2×1.5mm Trần Phú Mét                  20.000
4.2 Dây điện 2×2.5mm Trần Phú Mét                  27.000
5 Ống nước      
5.1 Ống thoát nước mềm Mét                  10.000
5.2 Ống thoát nước cứng PVC Ø21 Mét                  20.000
5.3 Ống thoát nước cứng PVC Ø21 + Bảo ôn Mét                  40.000
6 Chi phí khác      
6.1 Aptomat 1 pha Cái                  90.000
6.2 Nhân công đục tường đi ống gas, ống nước âm tường Mét                  70.000
6.3 Vật tư phụ (băng dính, que hàn, đai, ốc vít, bu lông..) Bộ                  50.000
7 Chi phí phát sinh khác (nếu có)      
7.1 Chi phí nhân công tháo máy (Địa hình thông thường) Bộ                150.000
7.2 Chi phí làm sạch đường ống (Đã qua sử dụng – thổi gas hoặc Nitơ) Bộ                200.000
7.3 Chi phí bảo dưỡng máy (Chưa bao gồm chi phí nạp gas nếu có) Bộ                200.000
7.4 Chi phí khoan rút lõi tường gạch 10-20cm (Không áp dụng trường hợp khoan bê tông) Bộ                150.000
7.5 Chi phí nạp gas (R410A, R32)                      7.000

Quý khách hàng lưu ý:

– Giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%;

– Ống đồng dày 0,61mm cho ống Ø6,Ø10,Ø12;  – Ống đồng dày 0,71mm cho ống Ø16,Ø19;

– Các hãng điều hòa chỉ áp dụng bảo hành sản phẩm khi sử dụng lắp đặt bảo ôn đôi (mỗi ống đồng đi riêng 1 đường bảo ôn);

Nhân công lắp đặt đã bao gồm HÚT CHÂN KHÔNG bằng máy chuyên dụng (Đảm bảo hiệu suất làm lạnh tối ưu, vận hành êm…)

– Việc kiểm tra, chỉnh sửa đường ống (đồng/nước) đã đi sẵn (thường ở các chung cư) là bắt buộc nhằm đảm bảo: ống không bị tắc, gẫy hay hở

– Hạn chế lắp dàn nóng / cục nóng phải dùng đến thang dây giúp cho bảo dưỡng định kỳ, bảo hành dễ dàng hơn;

– Cam kết bảo hành chất lượng lắp đặt miễn phí trong vòng 06 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu.

Tổng tiền chi phí nhân công & vật tư lắp đặt phải thanh toán căn cứ theo biên bản khối lượng nghiệm thu thực tế;

Banhangtaikho.com.vn – Đại lý phân phối máy điều hòa giá rẻ Panasonic, Daikin, LG, Mitsubishi, Samsung, Gree, Funiki, Midea, Casper chính hãng 

Giá: 14.100.000
16.780.000 -16%
  • Điện lanh bảo uyên cam kết
    1. Thông tin sản phẩm chính xác, hình ảnh chân thực
    2. Giao hàng nhanh, đúng chất lượng và đủ số lượng
    3. Bảo hành chính hãng theo nhà sản xuất
    4. Nhận đặt cọc & giữ hàng chờ ngày giao nhận
    5. Nhân tiền phải giao hàng, không giao phải hoàn tiền.
  • Đặc điểm nổi bật
    1. Máy giặt cửa trước 13 kg phù hợp cho gia đình trên 7 thành viên.
    2. Chế độ Full Wash 45 cho phép giặt sạch toàn bộ quần áo với đầy tải chỉ trong 45 phút.
    3. Công nghệ UltraMix hòa tan hoàn hảo chất giặt tẩy, giúp loại bỏ cặn bột giặt trên quần áo, mang lại sự an tâm cho người dùng.
    4. Công nghệ Hygienic Care diệt khuẩn và các tác nhân gây dị ứng.
    5. Vận hành ổn định và tiết kiệm điện nhờ công nghệ EcoInverter.
    6. Đa dạng tiện ích: khóa trẻ em, tùy chọn độ bẩn của quần áo, lưu chương trình yêu thích
Gọi đặt mua: 0938.341.898
Hotline Chat Zalo Chat Facebook
udf to pdf converter udf dosyasi acma udf pdf donusturucu udf kit udf dosya donusturme